26.9.13

有没有钱,是能力问题;乱不乱花钱,却是个性问题

Yǒu méiyǒu qián, shì nénglì wèntí; luàn bù luàn huā qián, què shì gèxìng wèntí
Có tiền hay không là do năng lực, phung phí hay không là do tính cách.

能力 [nénglì] năng lực; khả năng。能胜任某项任务的主观条件。
能力强。năng lực cao.
他经验丰富,有能力担当这项工作。
anh ấy kinh nghiệm phong phú, có khả năng đảm trách được công việc này.

个性 [gèxìng] cá tính; tính cách riêng (con người)。在一定的社会条件和教育影响下形成的一个人的比较固定的特性。
个性强 cá tính mạnh; có cá tính
这个人很有个性 người này rất có cá tính.

问题 [wèntí]
1. câu hỏi; đề hỏi。要求回答或解释的题目。
这次考试一共有五个问题。 lần thi này có tất cả năm đề.
我想答复一下这一类的问题。 tôi muốn trả lời loại câu hỏi này.
2. vấn đề (phải nghiên cứu, thảo luận, giải quyết)。须要研究讨论并加以解决的矛盾、疑难。
思想问题 vấn đề tư tưởng
这种药治感冒很解决问题。 

loại thuốc này chữa cảm mạo rất hiệu nghiệm.
立场问题。vấn đề lập trường.
3. quan trọng; mấu chốt (điểm)。关键;重要之点。
重要的问题在善于学习。
vấn đề quan trọng là phải biết học tập.
4. vấn đề; chuyện; trở ngại; trắc trở。事故或意外。
那部车床又出问题了。
cỗ máy tiện này lại có vấn đề rồi.


能力测试
能力测试题目
领导能力测试
职业能力测试
如何提高能力素质
培养独立生活能力
多读和多说英语,英语能力就会培养起来。

他的个性体现在他的文章中。

他是个有个性的人。
我们应该尊重个性。
她的个性相当浅薄。
她相当有个性。
他是个性活跃的人。

这个班上的每一个男孩都有自己的个性。
他是个个性软弱的人。


花钱多吗?
我妻子去商店拼命花钱,就像以后再也没机会去商店一样。
他花钱相当随便。
我太太花钱如流水。
他乱花钱买一些昂贵的奢侈品。
这是我在旧货拍卖场简直没花钱买到的。
他花钱大手大脚。
你要是老这样花钱,总有一天要负债。
你不应该乱花钱!
精打细算地花钱
她在衣服上花钱太多。
花钱切不可超过自己的收入。
养儿育女真花钱。
那需要花钱。
她花钱请人重做了头发。
业余运动员要自己花钱去参加奥运会。
他在花钱上总是很吝啬。
我看你不该这样乱花钱。
他说她以前胡乱花钱。
我们必须限定花钱的数量。她花钱很得当。
大家都知道她花钱很小气。
住大房子花钱多。
人们为何拼命花钱?
他因听到她又乱花钱而感到气恼。
几乎每个月我都必须省着点花钱。
你花钱要慎重一些。
我不只是因为心情不好就随便花钱。
你花钱应当花得值得。
他没节制地花钱买酒,因而沦为乞丐。
使用冰箱花钱不多。

Các bạn coppy các câu nói trên dán vào Google dịch để luyện nghe mp3 đọc pinyin, xem bản dịch