18.9.13

宜未雨绸缪,毋临渴掘井

Yi wèiyǔchóumóu, wú lín kě jué jǐng
Nên chưa mưa sửa nhà, chớ để khát mới đào giếng.

未雨绸缪 [wèiyǔchóumóu] phòng ngừa chu đáo; lo trước tính sau (ví với việc đề phòng trước)。 趁着天没下雨,先修缮房屋门窗。比喻事先防备。

掘 [jué] đào; đào lên。刨;挖。
掘井。đào giếng.
掘土。đào đất.
发掘。khai quật.

未雨绸缪,这个成语意思也可以说,在天还没下雨时候,就修补好房屋的门窗 。比喻事先做好准备工作。

未雨绸缪才是聪明的。
我们应该未雨绸缪,储蓄点钱。
我们未雨绸缪地存了些钱。
未雨绸缪;居安要思危。
预防胜于治疗;宜未雨绸缪.
存钱以备困难时期之用(未雨绸缪)
你存钱的真正目的是什么?未雨绸缪?


临渴掘井[lín kě jué jǐng]
感到渴了才掘井,比喻平时没有准备,事到临头才想办法。

Các bạn coppy các câu nói trên dán vào Google dịch để luyện nghe mp3 xem pinyin, bản dịch