27.9.13

肯吃苦,苦一阵子,不吃苦,苦一辈子

Kěn chīkǔ, kǔ yī zhènzi; bù chīkǔ, kǔ yībèizi
Chịu khổ khổ một thời, không chịu khổ khổ cả đời.


肯 [kěn]

a. đồng ý; tán thành; khứng chịu。表示同意。
首肯。gật đầu đồng ý.
我劝说了半天,他才肯了。
tôi khuyên cả ngày trời anh ấy mới đồng ý.
b. bằng lòng; chịu。表示主观上乐 意;表示接受要求。
肯虚心 接受意见。chịu khiêm tốn tiếp thu ý kiến.
我请他来, 他怎么也不肯来。
tôi mời anh ấy đến, sao anh ấy không chịu đến.

3. chịu。表示时常或易于。
这几天肯下雨。
mấy ngày nay chịu cảnh trời mưa.

吃苦 [chīkǔ] chịu khổ; đau khổ; chịu gian khổ。经受艰苦。
吃苦耐劳。chịu khổ chịu khó.

不吃苦,无收获。
小洞不补,大洞吃苦。
吃苦在先享乐在后。
吃苦受难
不吃苦中苦,难得人上人
士兵们是能吃苦的。
要想求知,就得吃苦。
她靠吃苦流汗获得了成功。
人家能吃苦, 我就不能?
不吃苦中苦,哪知甜中甜。
怕吃苦,就干不成大事。
她已身患重病还像平时一样来上班,真是个甘心吃苦的人。
谢谢你陪我吃苦
我想看见他受辱,他使别人吃苦,也让他吃同样的苦。
煤矿工人都是能吃苦耐劳的。
摆在他面前的是继续吃苦受罪。

阵子 [zhèn·zi] trận; lúc; hồi; cơn。
这阵子你在哪里?
这阵子真辛苦,好在多劳多得。
这阵子我有更多的时间想些事情,杰夫,我为你自豪。

辈子 [bèi·zi] cuộc đời; đời。一世或一生。
半辈子(半生)nửa đời
干一辈子革命 làm cách mạng cả cuộc đời
他一辈子没撒过谎。
父亲辛苦了大半辈子,该享享福了。
我这辈子从没听过这种废话!
我真后悔这辈子遇到你!他家几辈子都是农民。
她家三辈子都当工人。
他这个辈子追求名望。他大半辈子过的都是穷日子。
我这辈子差不多游遍了整个世界。
这辈子最幸福的事就是发现我爱你!
他是鞋匠,但他大半辈子在当水手。

Các bạn coppy các câu nói trên dán vào Google dịch để luyện nghe mp3 đọc pinyin, xem bản dịch