20.9.13

生活没有目标,犹如航海没有罗盘

Shēnghuó méiyǒu mùbiāo, yóurú hánghǎi méiyǒu luópán.
Cuộc sống không có mục tiêu, giống như đi biển không có la bàn. 


生活 [shēnghuó]
 1. đời sống; cuộc sống。人或生物为了生存和发展而进行的各种活动。
政治生活。đời sống chính trị.
日常生活。cuộc sống hàng ngày.
观察蜜蜂和蚂蚁的生活。quan sát đời sống của ong và kiến.
生活是一望无际的大海。cuộc sống là biển lớn vô bờ
 2. sinh hoạt。进行各种活动。
跟群众生活在一起。cùng sinh hoạt với quần chúng.
3. sinh tồn; tồn tại。生存。
一个人脱离了社会就不能生活下去。
một con người mà thoát li khỏi xã hội thì không thể tồn tại được.
 4. mức sống; đời sống。衣、食、住、行等方面的情况。
解放后人民的生活不断提高。
mức sống của người dân sau giải phóng không ngừng được nâng cao.
5. việc; công việc。活儿(主要指工业、农业、手工业方面的)。
做生活。làm việc.
生活忙。bận việc.

目标 [mùbiāo]
1. mục tiêu。射击、攻击或寻求的对象。
看清目标。nhìn rõ mục tiêu.
发现目标。phát hiện ra mục tiêu.
2. đạt mục tiêu。想要达到的境地或标准。
奋斗目标。phấn đấu đạt mục tiêu.

犹如 [yóurú] như; cũng như; giống như。如同。
灯烛辉煌,犹如白昼。
đèn đuốc sáng trưng, giống như ban ngày.

罗盘 [luópán] la bàn。测定方向的仪器

健康犹如珠宝。
人的品格,犹如花的香味
知足犹如不散的宴席。
美而无德犹如花之无香。
人无钱,犹如弓无箭。
礼貌犹如鲜花。
空气之于人犹如水之于鱼。
讲话不思考犹如射击不对准目标。
湖水清澈,犹如明镜。
这一切犹如一场噩梦。
这份奖赏,犹如锦上添花。
学而不思,犹如食而不化。
在这座大城市里寻找一个人犹如大海捞针。
窗户不关犹如开门揖盗。
他的去世犹如晴天霹雳。
这个消息犹如晴天霹雳
灯火辉煌,犹如白昼。
他吸收那门学科的知识犹如海绵吸水。
们犹如对待国王般设盛宴款待他。
为他们唱歌真是犹如对牛弹琴。
人生无朋友犹如生活中没有太阳。
爱邻居犹如爱自己。
没有学识的机智,犹如没有果实的树。

Các bạn coppy các câu nói trên dán vào Google dịch để luyện nghe mp3 đọc pinyin, xem bản dịch