28.9.13

富贵结朋友, 患难见真情。

Fùguì jié péngyǒu, huànnàn jiàn zhēnqíng.
Giàu sang kết bằng hữu, hoạn nạn thấy chân tình



富贵 [fùguì] phú quý; giàu sang。指有钱又有地位。
荣华富贵 vinh hoa phú quý
富贵人家 gia đình giàu sang
患难 [huànnàn] hoạn nạn; nghịch cảnh。困难和危险的处境。
 同甘苦,共患难。ngọt bùi cùng chia, hoạn nạn cùng chịu.

真情 [zhēnqíng]
1. tình hình thực tế; sự thực。真实的情况。
真情实况 tình hình thực tế; tình huống thật.
2. chân tình; thật tình; tình cảm chân thành。真诚的心情或感情。
真情实感 tình cảm chân thành
真情流露 bộc lộ chân tình

生死由命,富贵在天
她生在富贵人家。
贪图富贵
他天生富贵。
他出生在富贵家庭
富贵广交天下友,贫穷近邻不往来。
他出生于富贵人家。
她长生在富贵之家。
生在富贵家族
富贵如浮云。
爱情不分贫贱与富贵。
富贵易交友,患难见交情。
富贵不能淫,贫贱不能移,威武不能曲,此之谓大丈夫。

患难见人心
患难见真交。
患难见真友
患难见真情.
患难见友情
【谚】患难识知交。
【谚】患难识知已。
俗云:“患难见真情。”
富贵结朋友, 患难见真情。
俗话说:患难见真情,此话不假。
妻子与我共患难。
患难中的朋友才是真正的朋友。
患难知真友。
抛弃患难中的朋友
患难之友更珍贵。
他们是同甘苦,共患难。
他们在战时共患难过。
在患难之中才能看出。
同甘共苦,患难相扶。
患难朋友才是真朋友。
患难识人,泥泞知马。
烈火见真金,患难见真情。
患难是朋友的试金石。
只能同安乐不能共患难的
富贵交友易,患难显真情。
疾风知劲草,患难见人心。
富贵结朋友,患难见真情。
真正的朋友不会在患难时弃你而去。
让我进来帮个忙吧--你不是身染重病,又正在患难之中吗?


Các bạn coppy các câu nói trên dán vào Google dịch để luyện nghe mp3 đọc pinyin, xem bản dịch