27.9.13

放下屠刀,立地成佛

fàng xià tú dāo,lì dì chéng fó
"Phóng hạ đồ đao, lập địa thành Phật "
Bỏ dao sát sanh xuống lập tức thành Phật.

(Lời Phật dạy: Chúng sanh đều có Phật tính, bỏ đao xuống biết xám hối, ắt thành Phật)


放下 [fàngxià]
 1. để xuống; bỏ xuống。放在一边或放弃。
2. kéo xuống; hạ bệ。从较高位置降到较低位置。

屠刀 [túdāo] dao mổ。宰杀牲畜的刀。

立地 [lìdì]
1. đạp đất。立在地上。
顶天立地。đầu đội trời, chân đạp đất.
立地书橱(比喻学识渊博的人)。
tủ sách đứng (ví với người có kiến thức uyên bác).
2. đất trồng。指树木生长的地方。
立地不同,树木的生长就有差异。
đất trồng không giống nhau thì cây cối phát triển cũng có sự khác biệt.
3. lập tức; ngay。立刻。
放下屠刀,立地成佛。
bỏ con dao xuống là lập tức thành Phật ngay.

佛家讲“放下屠刀,立地成佛”是让人向善。
他放下沉重的箱子歇了一会儿。
把一切工作都放下,到这里来!
把那刀子放下,以免伤人!
他放下书去接电话。
将军命令部队放下武器。
他给我们放下了绳子。
他放下杯子。
把我的钢笔放下,别用手玩弄!
要说服他们放下武器是很难的。
他放下袋子,休息了一会儿。
"放下武器,举起手来。"
放下枪投降
放下枪,举起手。
她的手放下了
他打了10分钟电话,其他的人都等得不耐烦了。最后他终于放下了听筒。
敌人被迫放下武器。
她重重地放下行李。
她放下书去接电话。
一切众生皆可成佛
Các bạn coppy các câu nói trên dán vào Google dịch để luyện nghe mp3 đọc pinyin, xem bản dịch