26.9.13

水深波浪静,学广语声低

Shuǐshēn bōlàng jìng, xué guǎng yǔ shēng dī
Nước sâu sóng lặng, người học rộng nói nhẹ nhàng


【谚】流静水深,人静心深。
【谚】水深好钓鱼。
水深及我腰部。
他涉过了水深及膝的溪流。

波浪 [bōlàng] gợn sóng; sóng。
波浪起伏。sóng nhấp nhô
波浪翻滚。sóng cuồn cuộn
波浪平静下来了。
波浪在阳光下跳舞。

Các bạn coppy các câu nói trên dán vào Google dịch để luyện nghe mp3 đọc pinyin, xem bản dịch