26.9.13

如果你想要拥有完美无瑕的友谊,可能一辈子都找不到朋友

Rúguǒ nǐ xiǎng yào yǒngyǒu wánměi wúxiá de yǒuyì, kěnéng yībèizi dōu zhǎo bù dào péngyǒu
Nếu bạn muốn có những tình bạn hoàn mỹ không khiếm khuyết, có lẽ suốt đời sẽ không tìm được bạn.

拥有 [yōngyǒu] có。领有;具有(大量的土地、人口、财产等)。
柴达木盆地拥有二十二万平方公里的面积。
thung lũng Cai-Dam có diện tích 220.000 km2.
国拥有巨大的水电资源。
nước ta có nguồn thuỷ điện rất lớn.

瑕 [xiá] vết; tì; khuyết điểm; thiếu xót; tì vết (trên ngọc) (thường ví với khuyết điểm)。玉上面的斑点,比喻缺点。
瑕 疵。tì vết; (ví: khuyết điểm).
白璧微瑕 。ngọc trắng có tì; ngọc lành có vết.

友谊 [yǒuyì] hữu nghị; tình hữu nghị。朋友间的交情。
深厚的友谊 tình hữu nghị nồng nàn


可能 [kěnéng]
1. khả thi; có thể; thực hiện được; làm được。表示可以实现。
可能性。tính khả thi.
提前完成任务是完全可能的。
hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn là hoàn toàn có thể.
2. khả năng。能成为事实的属性。
根据需要和可能 安排工作。
căn cứ vào yêu cầu và khả năng thực hiện để sắp xếp công việc.
3. có lẽ; hoặc giả; chắc là。也许; 或许。
他可能开会去了。có lẽ anh ấy đi họp rồi.
天可能要下雪。có lẽ là trời sắp có tuyết.



辈子 [bèi·zi] cuộc đời; đời。一世或一生。
半辈子(半生)nửa đời
干一辈子革命 làm cách mạng cả cuộc đời

他一辈子没撒过谎。
父亲辛苦了大半辈子,该享享福了。
我这辈子从没听过这种废话!
我真后悔这辈子遇到你!
他家几辈子都是农民。
她家三辈子都当工人。
他这个辈子追求名望。
他大半辈子过的都是穷日子。
我这辈子差不多游遍了整个世界。
这辈子最幸福的事就是发现我爱你!
他是鞋匠,但他大半辈子在当水手。



Các bạn coppy các câu nói trên dán vào Google dịch để luyện nghe mp3 đọc pinyin, xem bản dịch