26.9.13

成功是优点的发挥,失败是缺点的累积量

Chénggōng shì yōudiǎn de fǎ huī, shībài shì quēdiǎn de lěijī liàng.
Thành công là phát huy của ưu điểm, thất bại là tích lũy của khuyết điểm.

优点 [yōudiǎn] ưu điểm; chỗ mạnh; điểm tốt。好处;长处(跟'缺点'相对)。
勇于负责是他的优点。
ưu điểm của anh ấy là dám chịu trách nhiệm.
这个办法有很多优点。
phương pháp này có rất nhiều ưu điểm.

发挥 [fāhuī]
 1. phát huy。把内在的性质或能力表现出来。
发挥积极性 phát huy tính tích cực
发挥模范作用 phát huy hiệu quả mẫu mực.
发挥技术水平 phát huy trình độ kỹ thuật
发挥炮兵的威力 phát huy uy lực của pháo binh
2. phát triển; khai triển (nội dung)。把意思或道理充分表达出来。
发挥题意 phát triển ý
借题发挥 mượn chuyện nói ý mình

缺点 [quēdiǎn] khuyết điểm; thiếu sót。

累积 [lěijì] tích luỹ; tích lại; gộp lại; gom góp。层层增加;积聚。
累积资科。tích luỹ tư liệu.
累积财富。tích luỹ tiền của.
前八个月完成的工程量累积起来,已达到全年任务的90%。
lượng công việc hoàn thành của tám tháng đầu năm, đã đạt được 90% nhiệm vụ của toàn năm.

太爱讲话是他的缺点之一。
粗鲁是他主要的缺点。
无缺点的人几乎没有。
每个人都有缺点。
我不是说我们已十全十美了,我们的工作中还有很多缺点。
不管谁指出我们的缺点,我们都改正。
承认有缺点
这个男孩有很多缺点,但全面考虑,我认为他仍然是好孩子。

没有缺点错误的人是没有的。
他的性格带有自私的缺点。
暴露自己的缺点
所有这些缺点必须加以克服。
人无缺点世上无。
他的缺点是酗酒。
虽然她有缺点, 我还是喜欢她。
住在大街旁最大的缺点是噪音。
他承认自己的缺点。
缺点:没耐性。

Các bạn coppy các câu nói trên dán vào Google dịch để luyện nghe mp3 đọc pinyin, xem bản dịch